HDPE JHMGC 100S PETROCHINA JILIN

  • Đặc tính:
    Dễ dàng xử lýChống nứt căng thẳngChống creepHiệu suất cách nhiệtChống ăn mònĐộ bền caoMật độ thấp
  • Lĩnh vực ứng dụng:
    Ống PEDây và cápỨng dụng nông nghiệp
  • sort So sánhprice-tag Xem giá

Bảng thông số kỹ thuật

Other performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Volatile compounds

Volatile compounds

GB/T 15658 1≤350 mg/kg
Volatile compounds

Volatile compounds

GB/T 15658 1未检出 mg/kg
Basic PerformanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
density

density

GB/T 10330.948±0.002 g/cm³
density

density

GB/T 10330.948 g/cm4
melt mass-flow rate

melt mass-flow rate

190℃/5.0kg

GB/T 36820.23±0.03 g/10min
melt mass-flow rate

melt mass-flow rate

GB/T 36820.25 g/10min
melt mass-flow rate

melt mass-flow rate

190℃/21.6kg

GB/T 36826.2±1.5 g/10min
melt mass-flow rate

melt mass-flow rate

GB/T 36826.4 g/10min
mechanical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
tensile strength

tensile strength

Yield

GB/T 1040≥23 Mpa
tensile strength

tensile strength

Yield

GB/T 104027.6 Mpa
Elongation at Break

Elongation at Break

GB/T 1040≥600 %
Elongation at Break

Elongation at Break

GB/T 1040804 %
Charpy Notched Impact Strength

Charpy Notched Impact Strength

GB/T 1043≥25 kJ/m²
Charpy Notched Impact Strength

Charpy Notched Impact Strength

GB/T 104326.7 kJ/m²
Biochemical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Cleanliness

Cleanliness

色粒)质量指标

SH/T 1541≤20 粒/kg
Cleanliness

Cleanliness

色粒)检测结果

SH/T 15410 粒/kg
Cleanliness

Cleanliness

杂质)质量指标

SH/T 1541≤60 粒/kg
Cleanliness

Cleanliness

杂质)检测结果

SH/T 15410 粒/kg
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.