PA6 R 6 S GF 10 MV 20 Germany Pal plast

  • Đặc tính:
    Gia cố sợi thủy tinh 10% đóng gói theo trọng lượng đóng gói khoáng 20% đóng gói theo trọng lượng ổn định kích thước tốt độ cong thấp độ cứng tốt
  • sort So sánh

Bảng thông số kỹ thuật

mechanical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Charpy Notched Impact Strength

Charpy Notched Impact Strength

ISO 179/1eU

35
Charpy Notched Impact Strength

Charpy Notched Impact Strength

23℃

ISO 179/1eA5.0 kJ/m2
Tensile strain

Tensile strain

23℃,Break

ISO 527-2/1A/53.5 %
Tensile stress

Tensile stress

23℃,Break

ISO 527-2/1A/5110 MPa
Tensile modulus

Tensile modulus

23℃

ISO 527-2/1A/16050 MPa
thermal performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
UL flame retardant rating

UL flame retardant rating

1.60 mm

UL 94HB
Melting temperature

Melting temperature

ISO 3146220
Vicat softening temperature

Vicat softening temperature

ISO 306/B50207
Physical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Water absorption rate

Water absorption rate

Equilibrium, 23℃, 50%RH

1.7
Water absorption rate

Water absorption rate

Saturation, 23℃

ISO 626.2 %
density

density

ISO 11831.35 g/cm3
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.