ABS Novodur®  H950 INEOS STYRO THAILAND

  • Đặc tính:
    Chịu nhiệt
    Độ bóng cao
    Dễ dàng phun
  • Lĩnh vực ứng dụng:
    Phụ tùng ô tô bên ngoài
    Lĩnh vực dịch vụ thực phẩ

Bảng thông số kỹ thuật

Hiệu suất nhiệtĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Nhiệt độ biến dạng nhiệt

Nhiệt độ biến dạng nhiệt

0.45MPa

ISO 75112 °C
Nhiệt độ làm mềm Vica

Nhiệt độ làm mềm Vica

50N;120℃/h

ISO 306113 °C
Lớp chống cháy UL

Lớp chống cháy UL

1.6mm

UL 94HB
Tính chất vật lýĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Tỷ lệ co rút

Tỷ lệ co rút

ISO 294-40.5-0.7 %
Tính chất cơ họcĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Mô đun kéo

Mô đun kéo

1mm/min

ISO 5272600 Mpa
Độ bền uốn

Độ bền uốn

2mm/min,80×10×4

ISO 17880 Mpa
Mô đun uốn cong

Mô đun uốn cong

2mm/min,80×10×4

ISO 1782600 Mpa
Sức mạnh tác động của rãnh dầm treo

Sức mạnh tác động của rãnh dầm treo

23℃

ISO 180/1A17 KJ/m
Sức mạnh tác động của rãnh dầm treo

Sức mạnh tác động của rãnh dầm treo

-30℃

ISO 180/1A8 KJ/m
Độ cứng Rockwell

Độ cứng Rockwell

t=6.4mm

ISO 2039-2110 R scale
Căng thẳng kéo dài

Căng thẳng kéo dài

50mm/min,屈服

ISO 52750 Mpa
Độ giãn dài khi nghỉ

Độ giãn dài khi nghỉ

50mm/min

ISO 527>15 %
Hiệu suất cơ bảnĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Tốc độ dòng chảy khối lượng tan chảy

Tốc độ dòng chảy khối lượng tan chảy

220℃,10kg

ISO 11334 g/10min
Mật độ

Mật độ

ISO 11831.05 g/cm
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.