PA66 UNITIKA A175G15 UNITIKA JAPAN

  • Đặc tính:
    Gia cố sợi thủy tinhTăng cường
  • Lĩnh vực ứng dụng:
    Điện tử ô tôLinh kiện điệnLĩnh vực điện tửLĩnh vực điện
  • sort So sánh

Bảng thông số kỹ thuật

mechanical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Charpy Notched Impact Strength

Charpy Notched Impact Strength

ISO 1796.0 kJ/m²
Charpy Notched Impact Strength

Charpy Notched Impact Strength

ISO 17930 kJ/m²
Tensile modulus

Tensile modulus

ISO 527-25700 Mpa
Tensile stress

Tensile stress

Break

ISO 527-2120 Mpa
Tensile strain

Tensile strain

Break

ISO 527-22.5 %
Bending modulus

Bending modulus

ISO 1785000 Mpa
bending strength

bending strength

ISO 178188 Mpa
thermal performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Hot deformation temperature

Hot deformation temperature

0.45MPa,Unannealed

ISO 175-2/B252 °C
Hot deformation temperature

Hot deformation temperature

1.8MPa,Unannealed

ISO 175-2/A229 °C
Linear coefficient of thermal expansion

Linear coefficient of thermal expansion

ISO 11359-20.000042 cm/cm/℃
UL flame retardant rating

UL flame retardant rating

0.840mm

UL 94HB
Physical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Shrinkage rate

Shrinkage rate

Across Flow,3.2mm

ISO 294-41.5 %
Shrinkage rate

Shrinkage rate

MD,3.2mm

ISO 294-40.60 %
Water absorption rate

Water absorption rate

23℃,50%RH

ISO 621.9 %
Electrical performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Dielectric constant

Dielectric constant

1MHZ

IEC 602503.4
Volume resistivity

Volume resistivity

IEC 600931E+14
Dielectric strength

Dielectric strength

1.0mm

IEC 60243-133
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.