ABS TR-558AI LG CHEM KOREA

  • Đặc tính:
    Chống va đập cao
    Trong suốt
    Sức mạnh cao
    Đặc tính: Cường độ cao
  • Lĩnh vực ứng dụng:
    Lĩnh vực điện tử
    Lĩnh vực điện

Bảng thông số kỹ thuật

Hiệu suất nhiệtĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Tính cháy

Tính cháy

IEC 707- mm/min
Nhiệt độ biến dạng nhiệt

Nhiệt độ biến dạng nhiệt

HDT

ASTM D-64895(90) °C
Nhiệt độ biến dạng nhiệt

Nhiệt độ biến dạng nhiệt

HDT

ASTM D-64889(89) °C
Nhiệt độ làm mềm Vica

Nhiệt độ làm mềm Vica

ASTM D-1525100(93) °C
Tính cháy

Tính cháy

UL -94HB CLASS
Tính chất vật lýĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Tỷ lệ co rút

Tỷ lệ co rút

ASTM D-9550.4-0.7 %
Mật độ

Mật độ

ASTM D-7921.11
Tốc độ dòng chảy khối lượng tan chảy

Tốc độ dòng chảy khối lượng tan chảy

ASTM D-1238(G)2.2 g/10min
Tính chất cơ họcĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Độ giãn dài (break point)

Độ giãn dài (break point)

ASTM D-63840 %
Căng thẳng Touch

Căng thẳng Touch

ASTM D-63822200(2180) kg/cm
Độ cứng Rockwell

Độ cứng Rockwell

ASTM D-785112
Độ bền uốn

Độ bền uốn

ASTM D-790800(78) kg/cm
Sức mạnh tác động của rãnh dầm treo

Sức mạnh tác động của rãnh dầm treo

ASTM D-25610(100) kg.cm/cm(J/m)
Điểm kháng cự (Resistance point)

Điểm kháng cự (Resistance point)

ASTM D-638≥6 %
Sức căng

Sức căng

ASTM D-638520(51) kg/cm
Số uốn chạm

Số uốn chạm

ASTM D-79025000(2450) kg/cm
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.