PBT 301-G30RF North Chemical Institute

  • Đặc tính:
    Sản phẩm này có khả năng chống va đập cao
  • sort So sánh

Bảng thông số kỹ thuật

processabilityĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Shrinkage rate

Shrinkage rate

ISO 294-40.4-0.8 %
Spiral flow length

Spiral flow length

-- cm
mechanical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
tensile strength

tensile strength

ISO 527120 MPa
elongation

elongation

Break

ISO 5274.2 %
bending strength

bending strength

ISO 178195 MPa
Bending modulus

Bending modulus

ISO 1787.8*103 MPa
Charpy Notched Impact Strength

Charpy Notched Impact Strength

Notched

ISO 179(leA)15 KJ/m2
thermal performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Hot deformation temperature

Hot deformation temperature

1.82MPa

ISO 75f195
Physical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
density

density

ISO 11831.57 g/cm3
Water absorption rate

Water absorption rate

23℃,24hr

ISO 620.09 %
Electrical performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
Dielectric loss

Dielectric loss

106HZ,Tangent

IEC 602501.7*10-2
Volume resistivity

Volume resistivity

IEC 600931*1014 Ω。m
Dielectric strength

Dielectric strength

IEC 6024332 KV/m
Arc resistance

Arc resistance

IEC 61621-- Sec
Compared to the anti leakage trace index

Compared to the anti leakage trace index

IEC 60112PLC 2
ash content

ash content

30 %
Dielectric constant

Dielectric constant

106HZ

IEC 602503.4
flame retardant performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra
UL flame retardant rating

UL flame retardant rating

UL 94V-0(1.6mm)
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.